Thành phần và tính chất nước thải thực phẩm
Xử lý nước thải thực phẩm là xử lý nước thải từ các nguồn sau:
- Nước thải phát sinh hoạt động vệ sinh của công nhân viên, từ khu nấu ăn…
- Nước thải sản xuất từ quá trình sơ chế, rửa nguyên liệu, vệ sinh máy móc, thiết bị chế biến, vệ sinh nhà xưởng…
Do đặc thù của ngành sản xuất thực phẩm rất đa dạng về thành phần nguyên liệu đầu vào nên tính chất nước thải cũng rất đa dạng:
- Chứa hàm lượng Nito, Phospho cao
- Với những nguyên liệu là động vật , nước thải chứa hàm lượng protein, chất béo, và dầu mỡ cao
- Nồng độ các thành phân TSS, BOD, COD, vi khuẩn khá cao
- Một số loại nước thải thực phẩm có chứa độ mặn, màu, tinh bột..
- Chứa chủ yếu các thành phần hữu cơ và ít các chất độc hại
Từ những tính chất trên, có thể thấy phương pháp sinh học là phù hợp nhất trong việc xử lý nước thải thực phẩm.
| STT | THÔNG SỐ Ô NHIỄM | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| 1 | pH | – | 4.6 |
| 2 | BOD5 | mg/l | 900 |
| 3 | COD | mg/l | 2300 |
| 4 | TSS | mg/l | 408 |
| 5 | Tổng Nito | mg/l | 14 |
| 6 | Tổng Photpho | mg/l | 10.8 |
| STT | THÔNG SỐ Ô NHIỄM | ĐƠN VỊ | GIÁ TRỊ |
|---|---|---|---|
| 1 | pH | – | 5.29 |
| 2 | BOD5 | mg/l | 860 – 1150 |
| 3 | COD | mg/l | 1050 – 2100 |
| 4 | TSS | mg/l | 308 – 625 |
| 5 | Dầu mỡ động thực vật | mg/l | 73 – 180 |
| 6 | Tổng Nito | mg/l | 30 – 70 |
| 7 | Tổng Photpho | mg/l | 5 |
Hệ thống được thiết kế theo các tiêu chí sau:
- Theo công suất: 02 m3/ngày.đêm
- Hệ thống xử lý hoạt động tự động & liên tục;
- Chất lượng nước sau xử lý ổn định, đạt tiêu chuẩn nguồn xả cột B, QCVN40-2011/BTNMT
- Công nghệ xử lý hiện đại ít tốn mặt bằng;
- Vốn đầu tư không quá lớn nhưng đạt hiệu quả cao;
- Chi phí vận hành thấp;
- Hệ thống hoạt động ổn định, vận hành và bảo trì bảo dưỡng dễ dàng;
- Bố trí thiết kế kiến trúc đảm bảo mỹ quan, hài hòa với cảnh quan chung.
